Trang chủ Tài chính Bảo hiểm Danh sách bệnh hiểm nghèo được Cathay Life chi trả

Danh sách bệnh hiểm nghèo được Cathay Life chi trả

188
0

Bệnh hiểm nghèo thường đi kèm chi phi lớn. Dưới đây là danh sách 119 bệnh hiểm nghèo được Cathay Life hỗ trợ chi trả trong gói bổ trợ RU03.

10 triệu tiền điện được giảm ngay 150K! Xin anh em 5 giây để Ngọc giới thiệu. Anh em được giảm 1.5% giá trị hóa đơn khi thanh toán tiền điện tại đây. Không giới hạn số tiền đâu nhé, 100 triệu vẫn được giảm 1.5tr.

Danh mục này đã được chấp thuận theo Công văn số 2610/BTC-QLBH, ngày 21 tháng 03 năm 2022 của Bộ Tài chính.

A. BỆNH HIỂM NGHÈO GIAI ĐOẠN SỚM

1. Ung thư biểu mô tại chỗ
2. Ung thư giai đoạn sớm
Ung thư tuyến tiền liệt giai đoạn sớm
Ung thư tuyến giáp giai đoạn sớm
Ung thư bàng quang giai đoạn sớm
Bệnh bạch cầu mạn dòng lympho giai đoạn sớm
Ung thư tế bào hắc tố giai đoạn sớm
Ung thư mô đệm đường tiêu hóa
3. Cấy máy tạo nhịp tim
4. Cắt màng ngoài tim
5. Cấy máy khử rung tim (CDI)
6. Phẫu thuật tim cổng truy cập hoặc nội soi
7. Thủ thuật tạo hình van tim, tách van tim qua da
8. Thay thế van tim qua da hoặc chỉnh sửa thiết bị qua da
9. Phình động mạch chủ lớn không triệu chứng
10. Phẫu thuật động mạch chủ xâm lấn tối thiểu
11. Tăng áp động mạch phổi giai đoạn đầu
12. Phẫu thuật cắt bỏ một bên thận
13. Ghép ruột non
14. Ghép giác mạc
15. Đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ
16. Hen suyễn nặng
17. Phẫu thuật cắt bỏ một bên phổi
18. Phẫu thuật tái cấu trúc đường mật
19. Viêm xơ chai đường mật nguyên phát mãn tính
20. Phẫu thuật gan
21. Xơ gan
22. Thiếu máu bất sản có khả năng hồi phục
23. Hội chứng rối loạn sinh tủy hoặc xơ tủy
24. Đặt dẫn lưu não thất (Đặt shunt)
25. Động kinh nặng
26. Bệnh Parkinson mức độ trung bình
27. Viêm màng não do vi khuẩn với di chứng thần kinh có thể hồi phục
28. Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến yên (bằng phương pháp phẫu thuật mở sọ)
29. Mất khả năng sử dụng của một (01) chi
30. Bệnh hoặc tổn thương tủy sống dẫn đến rối loạn chức năng ruột và bàng quang
31. Hội chứng khóa trong (Locked in Syndrome)
32. Bỏng nặng vừa phải
33. Mù một (01) mắt
34. Teo dây thần kinh thị giác gây khiếm thị
35. Phẫu thuật cấy ghép ốc tai

B. BỆNH HIỂM NGHÈO GIAI ĐOẠN SAU

36. Ung thư thể nặng
37. Đau tim/ Nhồi máu cơ tim
38. Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
39. Phẫu thuật van tim
40. Phẫu thuật động mạch chủ
41. Tăng áp động mạch phổi nguyên phát
42. Bệnh cơ tim
43. Hội chứng Eisenmenger
44. Bệnh động mạch vành nghiêm trọng khác
45. Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
46. Suy thận
47. Cấy ghép tủy / cơ quan chính
48. Bệnh phổi giai đoạn sau
49. Bệnh nang tủy thận
50. Viêm gan siêu vi tối cấp
51. Suy gan giai đoạn sau
52. Thiếu máu bất sản
53. Viêm tụy cấp hoại tử
54. Viêm gan tự miễn mãn tính
55. Hôn mê kéo dài ít nhất 96 giờ
56. Đột quỵ
57. Bệnh Alzheimer / Rối loạn thực thể não không hồi phục
58. Bệnh Parkinson nặng
59. Bệnh đa xơ cứng
60. Viêm não
61. Chấn thương sọ não nghiêm trọng
62. Phẫu thuật não
63. Teo cơ tủy sống (SMA)
64. Bệnh xơ cứng cột bên teo cơ (ALS)
65. Liệt hành não tiến triển
66. Viêm màng não do vi khuẩn với di chứng thần kinh vĩnh viễn
67. U não lành tính
68. Bệnh bại liệt
69. Liệt/Liệt nửa người
70. Loạn dưỡng cơ
71. Bệnh nhược cơ
72. Loãng xương nặng
73. Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
74. Bệnh bò điên (Bệnh Creutzfeldt- Jakob)
75. Lao màng não
76. Hội chứng Apallic
77. Bệnh liệt trên nhân tiến triển (progressive supranuclear palsy-PSP)
78. Bỏng nặng
79. Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống có kèm viêm thận do Lupus
80. Mù hai (02) mắt
81. Câm
82. Điếc
83. Viêm khớp dạng thấp nặng
84. Bệnh xơ phổi vô căn nặng
85. Bệnh xơ cứng bì tiến triển
86. Nhiễm HIV do truyền máu
87. Nhiễm HIV do nghề nghiệp
88. AIDS toàn thân
89. Cắt bỏ tuyến thượng thận do u tuyến thượng thận
90. Viêm cân mạc hoại tử (Necrotizing Fascitis)
91. Viêm loét đại tràng phải cắt toàn bộ
92. Bệnh Crohn mức độ nặng
93. Phẫu thuật cho chứng vẹo cột sống vô căn
94. Sốt xuất huyết Ebola
95. Bệnh phù chân voi (hay Bệnh giun chỉ bạch huyết)
96. Bệnh viêm tụy mạn tính tái phát
97. Cắt toàn bộ ruột non (tá tràng, hỗng tràng và hồi tràng)

C. BỆNH HIỂM NGHÈO CHI PHÍ LỚN

98. Ung thư di căn
99. Đau tim lan rộng
100. Đột quỵ nghiêm trọng
101. Liệt toàn bộ tứ chi do hậu quả của chấn thương tủy sống
102. Mất chi
103. Cấy ghép cả tim và phổi

D. BỆNH HIỂM NGHÈO Ở TRẺ EM
Bạn đang đọc bài viết trên lucngoc.com. Năm 2024, Ngọc sẽ đẩy mạnh nội dung trên kênh Youtube, anh em đăng ký kênh để cập nhật nội dung hay nhé!

104. Bệnh Wilson
105. Bệnh tay chân miệng có các biến chứng nặng (Đe doạ tính mạng)
106. Bệnh tiểu đường phụ thuộc insulin (Bệnh tiểu đường tuýp 1)
107. Bệnh Kawasaki có biến chứng tim mạch
108. Bệnh xương thủy tinh
109. Sốt thấp khớp có biến chứng van tim 110. Bệnh máu khó đông nặng
111. Sốt xuất huyết Dengue
112. Viêm khớp mạn tính có hệ thống ở vị thành niên (Bệnh Still)
113. Teo cơ tủy sống loại I ở trẻ vị thành niên
114. Hội chứng thận hư tái phát thể nặng
115. Bệnh bạch hầu đường hô hấp

E. BIẾN CHỨNG TIỂU ĐƯỜNG

116. Bệnh võng mạc do tiểu đường
117. Bệnh thận do tiểu đường
118. Cắt cụt chi do tiểu đường
119. Hôn mê do tiểu đường

Liên kết chia sẻ nhanh:
DMCA.com Protection Status
guest

0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận